Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 遺物
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ vật người chết để lại.
- Coi những tác phẩm của người cha như những di vật quí báu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026