Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

địa điểm

Hán Việt: 地點

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nơi chốn cụ thể xảy ra một sự việc nào đó.

    • Có mặt tại địa điểm quy định.
    • Tìm một địa điểm thích hợp.
    • Một địa điểm chiến lược quan trọng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026