Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đìa

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chỗ trũng ở ngoài đồng có đắp bờ để giữ nước và nuôi cá.

    • Nay tát đầm, mai tát đìa, ngày kia giỗ hậu. (tục ngữ)
  2. 2. Danh từ

    Trgt. Nói nợ nhiều quá.

    • Vì thua bạc nên nợ đìa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026