Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

địa lý

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Các đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội,... về một địa điểm hay khu vực, và những quan hệ với địa điểm hay khu vực khác.

  2. 2. Danh từ

    Môn học về các đặc điểm và quan hệ này.

  3. 3. Tính từ thuộc

    Địa lý học.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026