Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Địa lí học (nói tắt).
- Thi môn địa.
-
2. Danh từ
Địa lí (ng. 3, nói tắt).
- Thầy địa.
-
3. Danh từ
Thổ (nói tắt).
- Miếu ông địa.
-
4. Động từ
Hạn chế trong một số tổ hợp). Lớn tiếng một cách giận dữ.
- Chửi địa.
- Gắt địa lên.
-
5. Động từ
Chép bài của ai đó.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026