Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ dùng thường có hình tròn, miệng rộng, lòng nông, thường để đựng thức ăn khô hoặc có ít nước.
- đơm xôi ra đĩa
- đĩa tráng men
- đĩa bầu dục
-
2. Danh từ
Dụng cụ thể thao hình tròn, dẹt, thường làm bằng gỗ, vành ngoài được viền bằng sắt, có kích thước và trọng lượng quy định, dùng để ném.
- thi ném đĩa
-
3. Danh từ
Vật dẹt và tròn, dùng làm bộ phận quay.
- đĩa xe đạp
- phanh đĩa
-
4. Danh từ
Vật, thường dẹt và tròn, dùng để ghi âm, ghi hình, ghi dữ liệu, sau đó có thể được dùng để phát ra hoặc đọc lại.
- đĩa hát
- đĩa CD
- máy quay đĩa
-
5. Danh từ
Đĩa cứng, đĩa mềm hoặc đĩa từ (nói tắt).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026