Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 地獄
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nơi đầy ải linh hồn những người phạm tội ác trên trần gian trước khi chết, theo mê tín.
- Trong là địa ngục, ngoài báo thiên đàng (Tú Mỡ)
-
2. Danh từ
Nơi sống khổ cực.
- Lĩnh lời nàng mới theo sang, biết đâu địa ngục thiên đàng là đâu (Truyện Kiều)
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026