Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 地方
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khu vực, trong quan hệ với những vùng, khu vực khác trong nước.
- Giao lưu hàng hóa giữa các địa phương trong nước.
-
2. Danh từ
Vùng, khu vực, trong quan hệ với trung ương, với cả nước.
-
3. Tính từ
Thuộc về một địa phương.
-
4. Tính từ
Địa phương chủ nghĩa (nói tắt).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026