Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 地位
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vị trí, chỗ đứng thích hợp với vai trò, nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi.
- Địa vị của Việt Nam trên trường quốc tế.
-
2. Danh từ
Vị trí, chỗ đứng của cá nhân trong xã hội.
-
3. Danh từ
Chỗ đứng trong cách nhìn nhận giải quyết vấn đề.
-
4. Tính từ
Có tư tưởng, đầu óc ham muốn vị trí, quyền lực trong xã hội.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026