Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dịch

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bệnh truyền nhiễm lan ra trong một vùng, làm cho nhiều người mắc phải.

    • Đại dịch của thế kỷ 20 đã cướp đi sinh mạng của hàng nghìn người vô tội.
    • Khánh Hòa địa phương đầu tiên tiêm phòng dịch tả.
  2. 2. Danh từ

    Sự lan truyền không lành mạnh.

    • Dịch khiêu vũ.
  3. 3. Danh từ

    Chất lỏng trong cơ thể.

    • Dịch tiết ra từ vết thương quá nhiều.
  4. 4. Danh từ

    Tên một bộ sách trong Ngũ kinh của đạo Nho, của nội công và khí công hệ Thiếu Lâm.

    • Kinh dịch.
    • Dịch cân kinh.
  5. 5. Động từ

    Nhích lại.

    • Xa xôi dịch lại cho gần. (tục ngữ)
  6. 6. Động từ

    Diễn đạt nội dung một bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.

    • Dịch bản "Tuyên ngôn độc lập" sang tiếng Pháp.
    • Dịch lời tuyên bố của đại sứ nước Trung-hoa sang tiếng Việt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026