Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ chơi làm bằng một khung tre dán kín giấy có buộc dây dài, khi cầm dây kéo ngược chiều gió thì bay lên cao.
- Thả diều.
- Lên như diều (kng.
-
2. Danh từ
Diều hâu (nói tắt).
- Diều tha, quạ mổ.
-
3. Danh từ
Chỗ phình của thực quản ở một số loài chim, sâu bọ, v.v. để chứa thức ăn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026