Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 面貌
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bộ mặt, vẻ mặt con người.
- Diện mạo khôi ngô.
-
2. Danh từ
Vẻ ngoài nhìn chung.
- Diện mạo của thủ đô một nước.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026