Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

diện tích

Hán Việt: 面積

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bề mặt của ruộng, đất.

    • Cấy xong toàn bộ diện tích.
    • Mở rộng diện tích trồng hoa màu.
  2. 2. Danh từ

    Độ rộng hẹp của bề mặt nào đó.

    • Diện tích hình thang.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026