Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Xảy ra và tiến triển.
- Trận bóng đá diễn ra sôi nổi, hào hứng.
-
2. Động từ
Trình bày, bày tỏ được nội dung.
- Diễn kịch.
- Diễn lại các sự việc đã xảy ra.
-
3. Danh từ
Cây thuộc họ tre nứa, mọc thành bụi, thành khóm, thân thẳng, mình dày, thường dùng làm vật liệu xây dựng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026