Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

điện tử

Hán Việt: 電子

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có sử dụng các phương pháp điện tử học hoặc hoạt động theo các nguyên lí của điện tử học.

    • Đồ chơi điện tử.
    • Đồng hồ điện tử.
    • Máy tính điện tử.
  2. 2. Danh từ

    Xem electron.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026