Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 調度
Nghĩa
-
1. Động từ dùng phụ sau danh từ
Phân phối, điều hòa công việc cho đều đặn, nhịp nhàng.
- Phòng điều độ sản xuất.
-
2. Tính từ
Có chừng mực và đều đặn, về mặt hoạt động của con người.
- Ăn uống điều độ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026