Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Truyền tự động từ xa các lệnh và truyền tự động theo hướng ngược lại các tin về tình trạng của đối tượng điều khiển.
- Họ đang thử nghiệm công nghệ mới để điều khiển từ xa robot dưới nước.
-
2. Danh từ
Những phương pháp và phương tiện kĩ thuật để điều khiển từ xa (nói tổng quát).
- Hệ thống điều khiển từ xa của máy móc này cần được kiểm tra trước khi vận hành.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026