Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Toà nhà ở và làm việc của quan lại cao cấp hoặc của một số người đứng đầu các cơ quan nhà nước (thường là dưới chế độ cũ).
- Dinh tổng đốc.
- Dinh tổng thống.
-
2. Danh từ
Khu nhà dùng làm nơi đóng quân trong thời phong kiến.
-
3. Động từ
Dinh tê (nói tắt).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026