Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 定形
Nghĩa
-
1. Động từ
Trở nên có một hình thái ổn định.
- thai nhi đã định hình
- cơ chế thị trường đã được định hình
-
2. Động từ
Làm cho ảnh đã hiện được bền vững khi đưa ra ánh sáng, bằng các tác dụng hoá học.
- thuốc định hình
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026