Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần tận cùng trên cao của một vật đứng thẳng.
- Đỉnh núi.
- Lên đến đỉnh dốc.
- Đỉnh cao của nghệ thuật
-
2. Danh từ
Điểm chung của hai hay nhiều cạnh trong một hình.
- Đỉnh của một góc.
- Đỉnh của một đa diện.
-
3. Danh từ
Điểm chung của một đường parabol (hoặc hyperbol, elip) đối với một trục đối xứng của nó.
- Đỉnh của parabol.
-
4. Danh từ
Đồ bằng đồng, thành hơi phình, miệng rộng, có ba chân, dùng để đốt hương trầm.
-
5. Danh từ
Điểm chung của các đường sinh trong hình nón.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026