Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nhà công cộng của làng thời trước, dùng làm nơi thờ thành hoàng và họp việc làng (thường là nhà to, rộng nhất làng).
- To như cột đình.
- (Tội) tày đình (tội rất lớn).
-
2. Danh từ
Phần ở phía trên trần của màn. Đình màn.
- Màn tuyn, đình bằng vải.
-
3. Danh từ
Tên đệm của các họ Việt Nam trước, mang ý nghĩathường gắn với sự trang nghiêm, uy nghi và sự ổn định.
- Đình Hưng, Đình Đình.
-
4. Động từ
Ngừng lại hoặc làm cho phải ngừng lại.
- Tạm đình việc thi hành quyết định.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026