Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

định

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Dự kiến việc sẽ làm.

    • Định đi nhưng trời mưa.
    • Định mai sẽ đến thăm.
  2. 2. Động từ

    Nêu ra, vạch ra sau khi đã cân nhắc, suy nghĩ.

    • Định ngày lên đường.
    • Định giá hàng.
    • Đúng ngày giờ đã định.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026