Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 定位
Nghĩa
-
1. Động từ
Xác định vị trí tại thực địa của một vật thể nào đó theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân nó.
- Máy định vị
- Định vị vô tuyến (bằng kĩ thuật vô tuyến điện)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026