Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lúc thuận lợi cho việc gì.
- Nói khoác gặp dịp. (tục ngữ)
-
2. Danh từ
Thời gian gắn với sự việc.
- Nhân dịp trung thu, tặng quà cho các cháu.
- Vào dịp nguyên đán, sẽ về quê.
-
3. Danh từ
Nói các âm thanh mạnh và nối tiếp nhau đều đặn.
- Dịp đàn.
- Đánh dịp
-
4. Danh từ
Nói các hoạt động nối tiếp nhau đều đặn.
- Dịp múa.
-
5. Danh từ
Xem Dịp cầu.
- Cầu bao nhiêu dịp, em sầu bấy nhiều. (ca dao)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026