Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Phần dưới thân người hoặc động vật, nơi thải phân.
- Nhổm đít đứng dậỵ
-
2. Danh từ
Phần dưới cùng của một số vật.
- Đít nồi.
- Đít xoong.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026