Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dìu

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Giúp cho vận động, di chuyển được bằng cách để cho dựa vào mình và đưa đi.

    • Dìu người ốm về phòng.
    • Dìu bạn bơi vào bờ.
    • Ca nô dìu thuyền ngược dòng sông.
  2. 2. Động từ

    Giúp cho tiến lên được theo cùng một hướng với mình.

    • Thợ cũ dìu thợ mới.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026