Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ vật dùng vào việc vui chơi, giải trí.
- Sản xuất đồ chơi cho trẻ em.
- Sân chơi có nhiều đồ chơi như đu quay, cầu trượt,...
- Coi như một thứ đồ chơi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026