Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Quan tâm giúp đỡ và dìu dắt trong cuộc sống.
- Đỡ đầu trẻ mồ côi
-
2. Động từ
Nhận trách nhiệm chăm sóc một thiếu niên trong lễ rửa tội của thiên chúa giáo.
- Anh ấy nhận đỡ đầu cho con người bạn thân.
-
3. Tính từ
Nói người nhận làm cha hay mẹ một thiếu niên trong lễ rửa tội.
- Cha đỡ đầu.
- Mẹ đỡ đầu
-
4. Tính từ
Nói người giúp đỡ về vật chất cũng như tinh thần trong cuộc sống.
- Ông ấy là cha đỡ đầu của thanh niên ấy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026