Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đổ bộ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đến vùng đất nào đó của đối phương bằng phương tiện vận tải đường thuỷ hoặc đường không, để tác chiến.

    • Lính thuỷ đổ bộ lên đảo.
    • Chặn đánh quân đổ bộ.
  2. 2. Động từ

    Đến đất liền sau khi đã vượt biển hoặc qua một khoảng không gian.

    • Cơn bão đổ bộ vào các tỉnh miền Trung.
    • Tàu vũ trụ của NASA đã đổ bộ lên sao Hoả.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026