Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dò

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Soát lại xem có lỗi gì không.

    • Dò lại bài viết xem có còn lỗi chính tả hay không.
  2. 2. Động từ

    Lẻn đi.

    • Công anh bắt tép nuôi cò, đến khi cò lớn, cò dò lên cây. (ca dao)
  3. 3. Động từ

    Hỏi han, mò mẫm để biết tình hình.

    • Quyết phải dò cho rõ căn nguyên (Tú Mỡ)
  4. 4. Danh từ

    Thứ bẫy chim.

    • Chim khôn đã mắc phải dò. (ca dao)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026