Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đố kị

Hán Việt: 妒忌

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Cảm thấy khó chịu và đâm ra ghét khi thấy người ta có thể hơn mình.

    • Anh càng làm tốt, họ càng đố kị, anh càng sống thẳng anh càng có thêm kẻ thù.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026