Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

độ lượng

Hán Việt: 度量

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đức tính dễ cảm thông với người có sai sót, lầm lỡ và dễ tha thứ.

    • Người có độ lượng.
    • Nụ cười đầy độ lượng.
  2. 2. Tính từ

    Có đức tính dễ cảm thông, sẵn sàng tha thứ, bỏ qua những lỗi lầm của người khác.

    • Sống rất độ lượng.
    • Nghiêm khắc với mình, độ lượng với người.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026