Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tan nát, chia lìa, không còn giữ được nguyên vẹn.
- Cuộc hôn nhân đổ vỡ.
-
2. Động từ Vật giòn
Tan ra từng mảnh vì rơi, đổ (nói khái quát).
- Bát đĩa, cốc chén đổ vỡ lung tung.
-
3. Động từ Ít dùng
(Chuyện không hay) bị lộ ra làm nhiều người biết, không còn giữ kín được nữa.
- Sự việc đổ vỡ.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026