Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Như cam đoan.
- Tôi đoan rằng đó là sự thật.
-
2. Danh từ
Ngành hải quan của chính quyền thực dân Pháp trước Cách mạng tháng Tám.
- Thuế đoan.
- Lính đoan.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026