Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 團結
Nghĩa
-
1. Động từ
Kết thành một khối thống nhất, cùng hoạt động vì một mục đích chung.
- Đoàn kết với nhau.
- Toàn dân đoàn kết.
- Đoàn kết quốc tế.
- Mất đoàn kết.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026