Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Xong hẳn, kết thúc.
- Gặt hái vừa đoạn.
- Tính tháng rồi lại tính năm, Tính tháng, tháng đoạn, tính năm, năm rồi (ca dao).
- Đoạn tang.
-
2. Động từ
Cắt đứt hẳn quan hệ tình cảm.
- Đoạn tình, đoạn nghĩa.
-
3. Động từ
(dùng phụ sau một động từ khác hoặc ở đầu câu, đầu phân câu). Từ biểu thị một hành động hoặc trạng thái vừa chấm dứt để chuyển sang một hành động hoặc trạng thái khác; xong, rồi.
- Nói đoạn, anh vội vàng bỏ đi.
- Ồn lên một lúc, đoạn im hẳn.
-
4. Danh từ
Phần ngắn tách riêng ra của một vật có chiều dài.
- Cưa cây tre làm mấy đoạn.
- Đoạn đường.
- Đoạn phim.
- Chép một đoạn của bài thơ.
-
5. Danh từ
Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang.
- Áo đoạn.
-
6. Danh từ
Đơn vị quản lí của ngành giao thông đường bộ gồm nhiều hạt, chịu trách nhiệm trông coi sửa chữa một chặng đường nhất định.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026