Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 團聚
Nghĩa
-
1. Động từ
Sum họp đầy đủ sau một thời gian xa cách.
- Hoà bình lập lại, gia đình được đoàn tụ.
-
2. Động từ
Còn có nghĩa là đã chết.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026