Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 團員
Nghĩa
-
1. Động từ
Như đoàn tụ.
- Mở tiệc đoàn viên.
-
2. Danh từ
Thành viên của một đoàn.
- Đoàn viên của phái đoàn chính phủ.
- Đoàn viên công đoàn.
-
3. Danh từ
Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026