Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

độc đoán

Hán Việt: 獨斷

Nghĩa

  1. 1. Tính từ Lối làm việc, xử sự

    Dùng quyền của mình mà định đoạt công việc theo ý riêng, bất chấp ý kiến của những người khác.

    • Quyết định độc đoán.
    • Chuyên quyền, độc đoán.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026