Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 毒害
Nghĩa
-
1. Tính từ
Gây thiệt hại cho người khác.
- Phân tích ảnh hưởng độc hại của những tư tưởng phi vô sản (Tố Hữu)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026