Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 獨立
Nghĩa
-
1. Tính từ
Tự mình tồn tại, hoạt động, không nương tựa hoặc phụ thuộc vào ai, vào cái gì khác.
- Sống độc lập.
- Độc lập suy nghĩ.
-
2. Tính từ
Có chủ quyền, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác.
-
3. Danh từ
Trạng thái của một nước hoặc một dân tộc có chủ quyền về chính trị, không phụ thuộc vào nước khác hoặc dân tộc khác.
- Nền độc lập dân tộc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026