Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dọc

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loài cây lớn cùng họ với măng-cụt, trồng lấy hạt để ép dầu, quả có vị chua dùng để đánh giấm.

    • Dầu dọc.
    • Mua quả dọc về nấu canh.
  2. 2. Danh từ

    Cuống lá một số cây.

    • Dọc khoai sọ
  3. 3. Danh từ

    Sống dao.

    • Lấy dọc dao mà dần xương
  4. 4. Danh từ

    Dãy dài.

    • Xe hơi đỗ thành một dọc ở bên đường.
  5. 5. Danh từ

    Tt. Theo chiều dài, trái với ngang.

    • Sợi dọc của tấm vải.
    • Học sinh xếp hàng dọc.
    • Đi đò dọc lên.
  6. 6. Danh từ

    Trgt. Theo chiều dài.

    • Đi dọc bờ sông.
  7. 7. Danh từ

    Xem Dọc tẩu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026