Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

dốc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra.

    • Dốc rượu ra cái chén
  2. 2. Động từ

    Đổ hết vào.

    • Động viên lực lượng to lớn đó dốc vào kháng chiến (Hồ Chí Minh)
  3. 3. Danh từ

    Đoạn đường lên rất cao.

    • Đèo cao dốc đứng. (tục ngữ)
    • Xe xuống dốc phải có phanh tốt.
  4. 4. Tính từ

    Nghiêng hẳn xuống.

    • Mái nhà dốc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026