Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

độc thân

Hán Việt: 獨身

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Chỉ sống một mình, không lập gia đình.

    • Đã gần bốn mươi tuổi còn sống độc thân.
  2. 2. Tính từ

    Chỉ sống một mình, không sống cùng gia đình.

    • Hộ độc thân.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026