Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 對照
Nghĩa
-
1. Động từ
So sánh cái này với cái kia (thường là cái dùng làm chuẩn) để từ những chỗ giống nhau và khác nhau mà biết được rõ hơn về đối tượng.
- Đối chiếu bản dịch với nguyên tác.
- Đối chiếu số liệu ở hai bản với nhau.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026