Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đối kháng

Hán Việt: 對抗

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chống lại, cự lại hoặc kìm hãm tác dụng của nhau.

    • Israel dự định tiến hành thử nghiệm loại tên lửa Arrow mới, đối kháng tên lửa đạn đạo Scud, tại Mỹ.
  2. 2. Tính từ thể thao, trò chơi, nghĩa bóng

    Có tính chất tranh đấu, va chạm hoặc thi đấu trực tiếp giữa hai bên (cá nhân hoặc đội).

    • Va chạm trên sân là điều không thể tránh khỏi. Bóng đá là môn thể thao đối kháng.
  3. 3. Tính từ Thái độ, quan hệ

    Có tính chất chống đối, thù địch hoặc ngược lại lợi ích của nhau.

    • Trong nhiệm kỳ của mình, ông Trump […] có cách tiếp cận đối kháng với NATO và các quan hệ thương mại đa phương.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026