Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tiếp nối thế hệ trước.
- Dõi gót.
- Dõi bước cha anh.
-
2. Động từ
Chú ý, theo dõi từng hoạt động, diễn biến.
- Dõi theo người lạ mặt.
-
3. Danh từ
Dòng dõi, nói tắt.
- Nối dõi tông đường.
-
4. Danh từ
Thanh dài để cài ngang cửa suốt từ bên này sang bên kia.
- Đóng dõi chuồng trâụ
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026