Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

đời sống

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Sự hoạt động của người ta trong từng lĩnh vực.

    • Đời sống vật chất.
    • Đời sống tinh thần.
    • Đời sống văn hoá.
    • Đời sống nghệ thuật
  2. 2. Danh từ

    Tình trạng tồn tại của sinh vật.

    • Đời sống của cây cỏ.
    • Đời sống của súc vật.
    • Đời sống của con người
  3. 3. Danh từ

    Lối sống của cá nhân hay tập thể.

    • Đời sống xa hoa.
    • Đời sống cần kiệm.
    • Đời sống chan hoà.
  4. 4. Danh từ

    Phương tiện để sống.

    • Phải hết sức quan tâm đến đời sống của nhân dân (Hồ Chí Minh)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026