Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 對話
Nghĩa
-
1. Động từ
Nói chuyện qua lại giữa hai hay nhiều người với nhau.
- Cuộc đối thoại tay ba.
- Học thuộc đoạn đối thoại trong kịch bản.
-
2. Động từ
Bàn bạc, thương lượng trực tiếp giữa hai hay nhiều bên để giải quyết các vấn đề cùng quan tâm.
- Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.
- Đối thoại chính trị.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026