Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 對象
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ hữu hình có thể cảm giác được.
-
2. Danh từ
Cụm danh từ làm bổ ngữ cho một cụm động từ hoặc cụm giới tự.
-
3. Danh từ
Một đơn vị lưu trữ dữ liệu cá thể trong thời gian chạy, được dùng làm khối xây dựng cơ bản của các chương trình.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026